ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电子档案
Diànzǐ dàng'àn
Hồ sơ điện tử
Hán việt: điện tử đảng án
—

Gợi nhớ

Từ "电子档案" (Diànzǐ dàng'àn) mang nghĩa "Hồ sơ điện tử", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con" + 档 (dàng - đảng): "hồ sơ" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子). • Chữ 档: Những ngăn tủ gỗ (木) được sắp xếp tương xứng thỏa đáng (当) để lưu trữ từng tập hồ sơ, tài liệu (档). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

电子档案
Diànzǐ dàng'àn
Hồ sơ điện tử
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
档
dàng • đảng
hồ sơ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hồ sơ điện tử
Ví dụ (3)
měi每wèi位yuángōng员工dōu都yǒu有yí一fèn份diànzi电子dàng'àn档案。
Mỗi nhân viên đều có một hồ sơ điện tử.
Every employee has an electronic file.
diànzi电子dàng'àn档案bǐ比zhǐzhì纸质dàng'àn档案gèng更róngyì容易jiǎnsuǒ检索。
Hồ sơ điện tử dễ tra cứu hơn hồ sơ giấy.
Electronic files are easier to search than paper files.
lízhí离职hòu后,yuángōng员工de的diànzi电子dàng'àn档案huì会bèi被guīdàng归档bǎocún保存。
Sau khi nghỉ việc, hồ sơ điện tử của nhân viên sẽ được lưu trữ.
After leaving the company, an employee's electronic file will be archived and saved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây