ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存储卡容量
cúnchǔkǎ róngliàng
dung lượng thẻ nhớ
Hán việt: tồn trữ tạp dung lượng
—

Gợi nhớ

Từ "存储卡容量" (cúnchǔkǎ róngliàng) mang nghĩa "dung lượng thẻ nhớ", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 储 (chǔ - trữ): "Dự trữ" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 储: Người biết lo xa (亻) luôn gom góp mọi của cải vật phẩm (诸) cất giữ cẩn thận phòng khi túng thiếu gọi là dự trữ, tiết kiệm (储). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

存储卡容量
cúnchǔkǎ róngliàng
dung lượng thẻ nhớ
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
储
chǔ • trữ
Dự trữ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dung lượng thẻ nhớ
Ví dụ (2)
zhè这tái台xiàngjī相机de的cúnchǔkǎ存储卡róngliàng容量tài太xiǎo小,pāi拍bùliǎo不了jǐ几zhāng张gāoqīng高清zhàopiān照片。
Dung lượng thẻ nhớ của máy ảnh này quá nhỏ, không chụp được mấy tấm ảnh nét cao.
This camera's memory card capacity is too small to take many high-definition photos.
gòumǎi购买cúnchǔkǎ存储卡shí时,nǐ你xūyào需要kǎolǜ考虑cúnchǔkǎ存储卡róngliàng容量hé和dúxiě读写sùdù速度。
Khi mua thẻ nhớ, bạn cần xem xét dung lượng thẻ nhớ và tốc độ đọc ghi.
When buying a memory card, you need to consider both its capacity and its read/write speed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây