ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公司规章制度
Gōngsī guīzhāng zhìdù
Quy chế công ty
Hán việt: công tư quy chương chế độ
—

Gợi nhớ

Từ "公司规章制度" (Gōngsī guīzhāng zhìdù) mang nghĩa "Quy chế công ty", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 章 (zhāng - chương): "Chương" + 制 (zhì - chế): "chế tạo" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 章: Khi khúc nhạc ngân vang (音) trọn vẹn đến mười phần đầy đủ (十), tác phẩm ấy khép lại một chương hoàn chỉnh (章). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

公司规章制度
Gōngsī guīzhāng zhìdù
Quy chế công ty
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
章
zhāng • chương
Chương
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy chế công ty
Ví dụ (2)
měi每yí一wèi位yuángōng员工dōu都bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守gōngsī公司guīzhāng规章zhìdù制度。
Mỗi một nhân viên đều phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chế công ty.
Every employee must strictly abide by the company's rules and regulations.
xīn新yuángōng员工rùzhí入职péixùn培训de的dìyī第一xiàng项nèiróng内容jiùshì就是xuéxí学习gōngsī公司guīzhāng规章zhìdù制度。
Nội dung đầu tiên trong buổi đào tạo nhân viên mới vào làm là học tập quy chế công ty.
The first item in new employee onboarding training is learning the company's rules and regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây