ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安排会议
Ānpái huìyì
Lên lịch họp
Hán việt: an bài hội nghị
—

Gợi nhớ

Từ "安排会议" (Ānpái huìyì) mang nghĩa "Lên lịch họp", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 排 (pái - bài): "hàng" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

安排会议
Ānpái huìyì
Lên lịch họp
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lên lịch họp
Ví dụ (2)
jīnglǐ经理xiǎng想zài在jīntiān今天xiàwǔ下午ānpái安排huìyì会议tǎolùn讨论xīn新chǎnpǐn产品yánfā研发。
Quản lý muốn sắp xếp cuộc họp vào chiều nay để thảo luận về nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
The manager wants to schedule a meeting this afternoon to discuss new product R&D.
qǐng请bāng帮wǒ我hé和kèhù客户ānpái安排huìyì会议,zuìhǎo最好shì是zài在xià下zhōusān周三。
Vui lòng giúp tôi lên lịch họp với khách hàng, tốt nhất là vào thứ Tư tuần sau.
Please help me schedule a meeting with the client, preferably next Wednesday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây