ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主持会议
Zhǔchí huìyì
Chủ trì cuộc họp
Hán việt: chủ trì hội nghị
—

Gợi nhớ

Từ "主持会议" (Zhǔchí huìyì) mang nghĩa "Chủ trì cuộc họp", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 持 (chí - trì): "giữ" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 议 (yì - nghị): "Thảo luận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

主持会议
Zhǔchí huìyì
Chủ trì cuộc họp
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chủ trì cuộc họp
Ví dụ (2)
jīntiān今天de的yántǎohuì研讨会jiāng将yóu由zhāng张jiàoshòu教授lái来zhǔchí主持huìyì会议。
Hội thảo hôm nay sẽ do giáo sư Trương chủ trì cuộc họp.
Professor Zhang will chair the meeting at today's seminar.
tā他hěn很yǒu有jīngyàn经验,nénggòu能够hěn很hǎo好de地zhǔchí主持huìyì会议。
Anh ấy rất có kinh nghiệm, có thể chủ trì cuộc họp rất tốt.
He is very experienced and can chair the meeting very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây