ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火灾保险牌
huǒzāi bǎoxiǎn pái
Thẻ bảo hiểm hỏa hoạn
Hán việt: hỏa tai bảo hiểm bài
—

Gợi nhớ

Từ "火灾保险牌" (huǒzāi bǎoxiǎn pái) mang nghĩa "Thẻ bảo hiểm hỏa hoạn", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 灾 (zāi - tai): "thảm họa" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 牌 (pái - bài): "thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 灾: Khi ngọn lửa dữ (火) bùng cháy ngay dưới mái nhà (宀), đó là lúc tai ương và thảm họa ập đến (灾). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).

Thành phần cấu tạo

火灾保险牌
huǒzāi bǎoxiǎn pái
Thẻ bảo hiểm hỏa hoạn
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
灾
zāi • tai
thảm họa
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ bảo hiểm hỏa hoạn
Ví dụ (2)
zhè这zuò座lǎofángzi老房子de的ménshàng门上yīrán依然guà挂zhe着yí一kuài块jiù旧huǒzāi火灾bǎoxiǎn保险pái牌。
Trên cửa của ngôi nhà cổ này vẫn treo một tấm thẻ bảo hiểm hỏa hoạn cũ.
An old fire insurance mark is still hanging on the door of this old house.
huǒzāi火灾bǎoxiǎn保险pái牌zài在guòqù过去shì是zhèngmíng证明fángwū房屋yǐ已tóubǎo投保de的zhòngyào重要biāozhì标志。
Thẻ bảo hiểm hỏa hoạn trong quá khứ là dấu hiệu quan trọng để chứng minh ngôi nhà đã được bảo hiểm.
In the past, a fire insurance mark was an important sign proving that a house was insured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây