ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
保险印花
bǎoxiǎn yìnhuā
Tem bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm ấn hoa
—

Gợi nhớ

Từ "保险印花" (bǎoxiǎn yìnhuā) mang nghĩa "Tem bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 印 (yìn - ấn): "in" + 花 (huā - hoa): "hoa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花).

Thành phần cấu tạo

保险印花
bǎoxiǎn yìnhuā
Tem bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
印
yìn • ấn
in
卩
Bộ Tiết
Người quỳ (nằm bên phải)
爫
Trảo (biến thể)
Tay ấn (nằm bên trái)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tem bảo hiểm
Ví dụ (2)
gēnjù根据xiāngguān相关fǎguī法规,bǎoxiǎndān保险单shàng上bìxū必须tiē贴yǒu有bǎoxiǎn保险yìnhuā印花。
Theo các quy định pháp luật liên quan, trên đơn bảo hiểm phải dán tem bảo hiểm.
According to relevant regulations, an insurance stamp must be affixed to the insurance policy.
tā他zài在bǎoxiǎndān保险单de的zhǐdìng指定wèizhi位置tiē贴shàng上le了bǎoxiǎn保险yìnhuā印花。
Anh ấy đã dán tem bảo hiểm vào vị trí quy định trên đơn bảo hiểm.
He affixed the insurance stamp to the designated spot on the insurance policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây