ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代理业务监管
dàilǐ yèwù jiānguǎn
Giám sát nghiệp vụ đại lý
Hán việt: đại lý nghiệp vụ giám quản
—

Gợi nhớ

Từ "代理业务监管" (dàilǐ yèwù jiānguǎn) mang nghĩa "Giám sát nghiệp vụ đại lý", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

代理业务监管
dàilǐ yèwù jiānguǎn
Giám sát nghiệp vụ đại lý
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám sát nghiệp vụ đại lý
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明dàilǐ代理yèwù业务jiānguǎn监管。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích giám sát nghiệp vụ đại lý.
The agent is explaining agency business supervision.
dàilǐ代理yèwù业务jiānguǎn监管huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Giám sát nghiệp vụ đại lý sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Agency business supervision will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了dàilǐ代理yèwù业务jiānguǎn监管。
Báo cáo đã liệt kê riêng giám sát nghiệp vụ đại lý.
Agency business supervision is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây