ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
级差保险费
jíchā bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm chênh lệch
Hán việt: cấp sai bảo hiểm phí
—

Gợi nhớ

Từ "级差保险费" (jíchā bǎoxiǎn fèi) mang nghĩa "Phí bảo hiểm chênh lệch", kết hợp bởi 级 (jí - cấp): "Cấp độ" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

级差保险费
jíchā bǎoxiǎn fèi
Phí bảo hiểm chênh lệch
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí bảo hiểm chênh lệch
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算jí级chà差bǎoxiǎnfèi保险费。
Kế toán đang tính toán phí bảo hiểm chênh lệch.
The accountant is calculating the differential insurance premium.
jí级chà差bǎoxiǎnfèi保险费huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Phí bảo hiểm chênh lệch sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The differential insurance premium will affect the final quote.
quèrèn确认jí级chà差bǎoxiǎn保险fèishí费时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận phí bảo hiểm chênh lệch, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the differential insurance premium.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây