最高保费
—
Gợi nhớ
Từ "最高保费" (zuìgāo bǎofèi) mang nghĩa "Phí bảo hiểm cao nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 高 (gāo - cao): "cao" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phí bảo hiểm cao nhất
Ví dụ (3)
会计正在核算最高保费。
Kế toán đang tính toán phí bảo hiểm cao nhất.
The accountant is calculating the maximum premium.
最高保费会影响最终报价。
Phí bảo hiểm cao nhất sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The maximum premium will affect the final quote.
确认最高保费时要看清计算依据。
Khi xác nhận phí bảo hiểm cao nhất, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the maximum premium.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây