ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学生集体保险
xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm tập thể học sinh
Hán việt: học sinh tập thể bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "学生集体保险" (xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm tập thể học sinh", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 集 (jí - tập): "tập hợp" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

学生集体保险
xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn
Bảo hiểm tập thể học sinh
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm tập thể học sinh
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明xuésheng学生jítǐ集体bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm tập thể học sinh.
The sales representative is explaining student group insurance.
xuésheng学生jítǐ集体bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm tập thể học sinh sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Student group insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了xuésheng学生jítǐ集体bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm tập thể học sinh.
Student group insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây