ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
列支敦士登
Lièzhīdūnshìdēng
Liechtenstein
Hán việt: liệt chi đôn sĩ đăng
—

Gợi nhớ

Từ "列支敦士登" (Lièzhīdūnshìdēng) mang nghĩa "Liechtenstein", kết hợp bởi 列 (liè - liệt): "hàng" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 敦 (dūn / duì - đôn): "đôn hậu" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ" + 登 (dēng - đăng): "leo lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 列: Dùng lưỡi dao sắc (刂) pha tách từng phần xương thịt (歹) rồi sắp xếp ngay ngắn theo thứ tự tạo thành từng hàng, dãy, liệt kê (列). • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 敦: Người biết trân trọng hưởng phúc (享) và luôn tự răn mình hành xử (攵) đúng mực với mọi người xung quanh là người đôn hậu, chân thành (敦). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士). • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登).

Thành phần cấu tạo

列支敦士登
Lièzhīdūnshìdēng
Liechtenstein
列
liè • liệt
hàng
歹
Bộ Ngạt
Mảnh xương, phần tách rời
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao sắc cắt chia thành từng hàng
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
敦
dūn / duì • đôn
đôn hậu
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động / âm đọc (bên phải)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Liechtenstein
Ví dụ (3)
tā她zài在lièzhīdūnshìdēng列支敦士登xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Liechtenstein.
She studied in Liechtenstein for a year.
lièzhīdūnshìdēng列支敦士登duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Liechtenstein đã tham gia cuộc thi lần này.
The Liechtenstein team participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了lièzhīdūnshìdēng列支敦士登de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Liechtenstein.
The news mentioned the economic situation in Liechtenstein.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây