ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采购组长助理
cǎigòu zǔzhǎng zhùlǐ
Trợ lý trưởng tổ mua hàng
Hán việt: thái cấu tổ trưởng trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "采购组长助理" (cǎigòu zǔzhǎng zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý trưởng tổ mua hàng", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

采购组长助理
cǎigòu zǔzhǎng zhùlǐ
Trợ lý trưởng tổ mua hàng
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý trưởng tổ mua hàng
Ví dụ (5)
cǎigòu采购zǔzhǎng组长zhùlǐ助理zhèngzài正在zhěnglǐ整理gōngyìngshāng供应商de的dàng'àn档案。
Trợ lý trưởng tổ mua hàng đang sắp xếp hồ sơ của nhà cung cấp.
The Assistant Purchasing Team Leader is organizing the supplier files.
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名cǎigòu采购zǔzhǎng组长zhùlǐ助理。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý trưởng tổ mua hàng.
Our company is hiring an Assistant Purchasing Team Leader.
cǎigòu采购zǔzhǎng组长zhùlǐ助理de的zhǔyào主要zhízé职责shì是xiézhù协助gēnjìn跟进dìngdān订单jìndù进度。
Trách nhiệm chính của trợ lý trưởng tổ mua hàng là hỗ trợ theo dõi tiến độ đơn hàng.
The main responsibility of the Assistant Purchasing Team Leader is to help follow up on order progress.
tā他shàng上gè个yuè月gāng刚bèi被tíshēng提升wèi为cǎigòu采购zǔzhǎng组长zhùlǐ助理。
Anh ấy vừa được thăng chức làm trợ lý trưởng tổ mua hàng vào tháng trước.
He was just promoted to Assistant Purchasing Team Leader last month.
rúguǒ如果nǐ你duì对zhè这gè个liúchéng流程yǒu有yíwèn疑问,qǐng请liánxì联系cǎigòu采购zǔzhǎng组长zhùlǐ助理。
Nếu bạn có thắc mắc về quy trình này, vui lòng liên hệ với trợ lý trưởng tổ mua hàng.
If you have any questions about this process, please contact the Assistant Purchasing Team Leader.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây