ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安全员助理
ānquán yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên an toàn
Hán việt: an toàn viên trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "安全员助理" (ānquán yuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý nhân viên an toàn", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

安全员助理
ānquán yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên an toàn
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý nhân viên an toàn
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司zhèngzài正在zhāopìn招聘yì一míng名ānquányuán安全员zhùlǐ助理。
Công ty chúng tôi đang tuyển dụng một trợ lý nhân viên an toàn.
Our company is hiring a safety officer assistant.
ānquányuán安全员zhùlǐ助理de的zhǔyào主要zhízé职责shì是xiézhù协助jiǎnchá检查gōngdì工地de的ānquán安全yǐnhuàn隐患。
Trách nhiệm chính của trợ lý nhân viên an toàn là hỗ trợ kiểm tra các rủi ro an toàn trên công trường.
The main duty of a safety officer assistant is to help inspect potential safety hazards at construction sites.
tā他gāng刚dàxué大学bìyè毕业,xiànzài现在zài在gōngchǎng工厂dāng当ānquányuán安全员zhùlǐ助理。
Anh ấy vừa mới tốt nghiệp đại học, hiện đang làm trợ lý nhân viên an toàn tại nhà máy.
He just graduated from college and is now working as a safety officer assistant at a factory.
ān安quányuán全员zhùlǐ助理bǎ把shìgù事故bàogào报告jiāogěi交给le了jīnglǐ经理。
Trợ lý nhân viên an toàn đã giao báo cáo sự cố cho giám đốc.
The safety officer assistant submitted the accident report to the manager.
zuòwéi作为yì一míng名ānquányuán安全员zhùlǐ助理,nǐ你xūyào需要cānjiā参加xiāngguān相关de的péixùn培训kèchéng课程。
Là một trợ lý nhân viên an toàn, bạn cần tham gia các khóa đào tạo liên quan.
As a safety officer assistant, you need to attend relevant training courses.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây