ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
福利待遇优厚
fúlì dàiyù yōuhòu
Điều kiện phúc lợi tốt
Hán việt: phúc lợi đãi ngộ ưu hậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "福利待遇优厚" (fúlì dàiyù yōuhòu) mang nghĩa "Điều kiện phúc lợi tốt", kết hợp bởi 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 待 (dài / dāi - đãi): "chờ đợi" + 遇 (yù - ngộ): "gặp gỡ" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 厚 (hòu - hậu): "Dày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 待: Dừng bước chân (彳) đứng trước cổng ngôi chùa cổ (寺) kiên nhẫn ngóng trông người tới là hành động chờ đợi (待). • Chữ 遇: Đang bước đi trên con đường dài (辶), ta tình cờ chạm mặt người bạn nơi góc phố (禺) tạo nên cuộc gặp gỡ bất ngờ (遇). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚).

Thành phần cấu tạo

福利待遇优厚
fúlì dàiyù yōuhòu
Điều kiện phúc lợi tốt
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
待
dài / dāi • đãi
chờ đợi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
遇
yù • ngộ
gặp gỡ
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
禺
Chữ Ngu
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên trong)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Điều kiện phúc lợi tốt
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司de的fúlì福利dàiyù待遇yōuhòu优厚,xīyǐn吸引le了dàliàng大量réncái人才。
Công ty này có điều kiện phúc lợi tốt, thu hút được rất nhiều nhân tài.
This company offers an excellent benefits package, which has attracted a large amount of talent.
suīrán虽然gōngzuò工作hěn很xīnkǔ辛苦,dàn但fúlì福利dàiyù待遇yōuhòu优厚。
Mặc dù công việc rất vất vả, nhưng điều kiện phúc lợi lại rất tốt.
Although the work is very demanding, the benefits package is generous.
tā他xuǎnzé选择jiārù加入nà那jiā家chūchuàng初创gōngsī公司,shì是yīnwèi因为fúlì福利dàiyù待遇yōuhòu优厚。
Anh ấy chọn gia nhập công ty khởi nghiệp đó vì điều kiện phúc lợi tốt.
He chose to join that startup because it offered a generous benefits package.
wǒmen我们gōngsī公司de的fúlì福利dàiyù待遇yōuhòu优厚,bìngqiě并且yǒu有guǎngkuò广阔de的fāzhǎn发展kōngjiān空间。
Điều kiện phúc lợi của công ty chúng tôi rất tốt, hơn nữa còn có không gian phát triển rộng mở.
Our company offers a generous benefits package and broad opportunities for growth.
wèile为了liúzhù留住héxīn核心yuángōng员工,qǐyè企业bìxū必须bǎozhèng保证fúlì福利dàiyù待遇yōuhòu优厚。
Để giữ chân nhân viên nòng cốt, doanh nghiệp phải đảm bảo điều kiện phúc lợi tốt.
To retain key employees, companies must ensure that their benefits package remains generous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây