ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
突如其来
tūrú-qílái
bất ngờ ập đến, đột nhiên xảy ra
Hán việt: đột như kỳ lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "突如其来" (tūrú-qílái) mang nghĩa "bất ngờ ập đến, đột nhiên xảy ra", kết hợp bởi 突 (tū - đột): "đột ngột" + 如 (rú - như): "như" + 其 (qí - kỳ): "của nó" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 突: Chú chó săn (犬) bất ngờ phóng vọt từ trong hang sâu (穴) ra ngoài khiến mọi người giật mình, biểu thị sự đột ngột, bứt phá và đột phá (突). • Chữ 如: Lời nói từ cái miệng (口) dịu dàng và mềm mỏng như tâm tính người phụ nữ (女) thì mọi việc đều thuận theo như ý, như là (如). • Chữ 其: Hình cái sàng đựng đồ, đại từ chỉ định thuộc về ai, của nó 其. • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

突如其来
tūrú-qílái
bất ngờ ập đến, đột nhiên xảy ra
突
tū • đột
đột ngột
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía dưới)
如
rú • như
như
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
其
qí • kỳ
của nó
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:bất ngờ ập đến, đột nhiên xảy ra
Ví dụ (5)
yì一chǎng场tūrúqílái突如其来de的bàofēngyǔ暴风雨dǎluàn打乱le了wǒmen我们de的jìhuà计划。
Một cơn bão bất ngờ ập đến đã làm đảo lộn kế hoạch của chúng tôi.
A sudden rainstorm disrupted our plans.
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的biàngù变故,tā他biǎoxiàn表现de得fēicháng非常zhèndìng镇定。
Đối mặt với biến cố đột nhiên xảy ra, anh ấy tỏ ra vô cùng bình tĩnh.
He remained very calm in the face of the sudden unexpected change.
zhè这gè个tūrúqílái突如其来de的hǎo好xiāoxi消息ràng让dàjiā大家dōu都huānhū欢呼qǐlái起来。
Tin vui bất ngờ ập đến này khiến mọi người đều reo hò lên.
This sudden piece of good news made everyone cheer.
yéye爷爷yīnwèi因为tūrúqílái突如其来de的jíbìng疾病zhù住jìn进le了yīyuàn医院。
Ông nội vì căn bệnh bất ngờ ập đến mà phải nhập viện.
Grandpa was hospitalized because of a sudden illness.
tā她bèi被zhè这tūrúqílái突如其来de的tíwèn提问xià吓le了yí一tiào跳。
Cô ấy bị giật mình bởi câu hỏi đột ngột này.
She was startled by the sudden question.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây