ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
各奔前程
gèbēnqiánchéng
mỗi người tự lo con đường riêng, chia tay mỗi người đi một ngả
Hán việt: các bôn tiền trình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "各奔前程" (gèbēnqiánchéng) mang nghĩa "mỗi người tự lo con đường riêng, chia tay mỗi người đi một ngả", kết hợp bởi 各 (gè - các): "mỗi" + 奔 (bēn / bèn - bôn): "chạy" + 前 (qián - tiền): "trước" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 奔: Con người (大) sải bước băng nhanh qua đồng cỏ xanh (卉) về phía trước với tốc độ hết sức vội vã là đang chạy, lao đi (奔). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

各奔前程
gèbēnqiánchéng
mỗi người tự lo con đường riêng, chia tay mỗi người đi một ngả
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
奔
bēn / bèn • bôn
chạy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
卉
Hủy
Cỏ / âm đọc (phía dưới)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mỗi người tự lo con đường riêng, chia tay mỗi người đi một ngả
Ví dụ (5)
bìyè毕业hòu后,tóngxuémen同学们jiāng将gèbènqiánchéng各奔前程,dàn但wǒmen我们de的yǒuyì友谊yǒngyuǎn永远bú不biàn变。
Sau khi tốt nghiệp, các bạn học sẽ mỗi người đi một ngả, nhưng tình bạn của chúng ta mãi mãi không thay đổi.
After graduation, the classmates will each go their separate ways, but our friendship will never change.
gōngsī公司jiěsàn解散hòu后,dàjiā大家zhǐhǎo只好gèbènqiánchéng各奔前程,lìng另móushēng谋生lù路。
Sau khi công ty giải thể, mọi người đành phải mỗi người tự lo con đường riêng, tìm kế sinh nhai khác.
After the company was dissolved, everyone had no choice but to go their separate ways and find other means of making a living.
jìrán既然wǒmen我们de的xiǎngfǎ想法bùtóng不同,bùrú不如jiùcǐ就此fēnshǒu分手,gèbènqiánchéng各奔前程ba吧。
Vì suy nghĩ của chúng ta không giống nhau, chi bằng chia tay tại đây, mỗi người đi một ngả.
Since our ideas are different, we might as well part ways here and each go our separate way.
tiānxià天下méiyǒu没有bú不sàn散de的yánxí筵席,duǎnzàn短暂de的jù聚shǒu首zhīhòu之后,dàjiā大家yòu又yào要gèbènqiánchéng各奔前程le了。
Trên đời không có bữa tiệc nào không tàn, sau buổi hội ngộ ngắn ngủi, mọi người lại phải mỗi người đi một ngả rồi.
All good things must come to an end; after this brief reunion, everyone will go their separate ways again.
zhè这gè个yuèduì乐队céngjīng曾经fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎,dàn但hòulái后来chéngyuán成员men们gèbènqiánchéng各奔前程le了。
Ban nhạc này từng rất được yêu thích, nhưng sau đó các thành viên đã mỗi người tự lo con đường riêng.
This band used to be very popular, but later the members went their separate ways.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây