ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung

HSK 1·Bài 1

10 từ vựng
1
日

日

rì

Hán Việt:nhật
DANH TỪ

mặt trời, ban ngày.

Sun, daytime.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ日 (nhật • ngày, mặt trời)
日=日Bộ Nhật(Hình mặt trời có nét ngang ở giữa)

Mẹo nhớ: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

rìchū'érzuò日出而作,rì日rù入ér而xī息。
Mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (Cuộc sống nông dân ngày xưa).
Work at sunrise, rest at sunset.
DANH TỪ (TỪ CHỈ THỜI GIAN)

ngày, ngày mùng (trong lịch), ngày tháng.

Day, date, day of the month.

jīntiān今天shì是jǐyuè几月jǐ几rì日?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy? (Văn viết, trang trọng dùng Rì, nói dùng Hào).
What is today's date?
VIẾT TẮT

Nhật (viết tắt của Nhật Bản).

Sun, daytime

nǐ你huì会shuō说rìyǔ日语ma吗?
Bạn biết nói tiếng Nhật không?
Can you speak Japanese?
2
大

大

dà

Hán Việt:đại
TÍNH TỪ

to, lớn, rộng lớn (về kích thước, diện tích, quy mô).

Big, large, great.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ大 (đại • to, lớn, rộng)
大=大Bộ Đại(Hình người dang rộng hai tay)

Mẹo nhớ: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

zhè这gè个fángzi房子hěn很dà大。
Căn nhà này rất to.
This house is very big.
TÍNH TỪ (TUỔI)

lớn (tuổi), cả (anh cả/chị cả).

Old (in age), eldest.

nǐ你duō多dà大le了?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? (lớn ngần nào rồi).
How old are you?
PHÓ TỪ

đại (rất, hoàn toàn, hết sức - dùng trước động từ).

Greatly, fully.

tīngdào听到zhè这gè个tūrán突然de的xiāoxi消息,wǒ我dà大chī吃yì一jīng惊。
Nghe được tin tức bất ngờ này, tôi hết sức kinh ngạc (giật mình thảng thốt).
be greatly astonished
3
三

三

sān

Hán Việt:tam
SỐ TỪ

ba, số 3.

Three.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ三 (tam • số ba, ba)
三=三Bộ Tam(Ba nét ngang song song)

Mẹo nhớ: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三).

sān三gè个píngguǒ苹果。
Ba quả táo.
Three apples.
4
没关系

没关系

méi guānxi

Hán Việt:một quan hệ
CỤM TỪ

không sao đâu, không có chi, không hề gì (thường dùng để đáp lại lời xin lỗi).

It doesn't matter / That's okay / Never mind.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
没=氵Bộ Thủy(Dòng nước sâu (bên trái))+殳Bộ Thù(Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải))

Mẹo nhớ: Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没).

nòng弄zāng脏le了yīfu衣服yě也méi没guānxi关系,xǐxǐ洗洗jiù就hǎo好le了。
Làm bẩn quần áo rồi cũng không sao đâu, giặt đi là sạch thôi mà.
A: Sorry, I stained your clothes. B: It's okay, it'll be fine after washing.
5
今天

今天

jīntiān

Hán Việt:kim thiên
DANH TỪ (THỜI GIAN)

hôm nay, ngày nay.

Today.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
今=亼Bộ Tập(Tập hợp, gom lại)+一Bộ Nhất(Một vạch thời khắc)

Mẹo nhớ: Khi mọi người cùng tập hợp lại (亼) ngay tại vạch thời gian trước mắt (一), đó chính là khoảnh khắc bây giờ, hôm nay (今).

jīntiān今天shì是xīngqīyī星期一。
Hôm nay là thứ Hai.
Today is Monday.
6
谢谢

谢谢

xièxie

Hán Việt:tạ tạ
ĐỘNG TỪ

cảm ơn, tạ ơn.

To thank.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ谢 (tạ • cảm ơn; xin lỗi/từ chối; héo tàn)
谢=讠Bộ Ngôn (giản thể)(Lời nói, ngôn từ (bên trái))+射Chữ Dạ(Bắn / âm đọc (bên phải))

Mẹo nhớ: Sau khi người khác giúp mình bắn tên (射) trúng đích, ta phải mở lời nói (讠) chân thành để bày tỏ lòng biết ơn và cảm ơn họ (谢).

xièxie谢谢nǐ你de的bāngzhù帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Thank you for your help.
7
冷

冷

lěng

Hán Việt:lãnh
TÍNH TỪ

lạnh, rét (nhiệt độ thấp).

Cold.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ冷 (lãnh • lạnh)
冷=冫Bộ Băng(Nước đá (nằm bên trái))+令Lệnh(Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải))

Mẹo nhớ: Nước đóng băng (冫) ra lệnh (令) cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh 冷.

jīntiān今天tiānqì天气fēicháng非常lěng冷。
Thời tiết hôm nay vô cùng lạnh.
The weather is very cold today.
TÍNH TỪ (ATTITUDE)

lạnh nhạt, thờ ơ, ế ẩm (thái độ hoặc tình trạng vắng vẻ).

Cold (personality) / Indifferent / Unpopular.

tā他duì对wǒ我hěn很lěngdàn冷淡。
Anh ấy đối xử với tôi rất lạnh nhạt.
He is very cold toward me.
8
年

年

nián

Hán Việt:niên
DANH TỪ

năm (đơn vị thời gian).

Year.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ年 (niên • năm, một năm)
年=年Bộ Niên(Hình cây lúa chín qua một mùa vụ)

Mẹo nhớ: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

yì一nián年yǒu有sānbǎi三百liùshíwǔ六十五tiān天。
Một năm có 365 ngày.
There are 365 days in a year.
DANH TỪ (TUỔI, PERIOD)

tuổi, tuổi tác, thời kỳ (đời người).

Age / Period of life.

tā他suīrán虽然niánjì年纪dà大le了,shēntǐ身体què却hěn很yìnglǎng硬朗。
Ông ấy tuy tuổi đã cao nhưng sức khỏe vẫn rất dẻo dai.
Although he is old, he is still in very good health.
9
米饭

米饭

mǐfàn

Hán Việt:mễ phạn
DANH TỪ

cơm trắng, cơm tẻ (đã nấu chín).

Cooked rice (specifically white rice).

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ
米=米Bộ Mễ(Hình hạt gạo với vỏ trấu tách ra)

Mẹo nhớ: Những hạt nhỏ xếp đối xứng quanh bông lúa (木) tách vỏ trấu ra mang lại nguồn lương thực nuôi sống con người chính là hạt gạo (米).

lǎobǎn老板,zài再lái来yì一wǎn碗mǐfàn米饭。
Ông chủ, cho thêm một bát cơm nữa.
Boss, another bowl of rice, please.
10
猫

猫

māo

Hán Việt:miêu
DANH TỪ

con mèo.

Cat / Feline.

Chiết tự & Mẹo nhớ chữ猫 (miêu • con mèo)
猫=犭Bộ Khuyển (đứng)(Con chó, loài thú (bên trái))+苗Chữ Miêu(mầm, cây con / âm đọc (bên phải))

Mẹo nhớ: Loài thú nhỏ nhanh nhẹn (犭) có tiếng kêu thanh mảnh như mầm cỏ non (苗) chuyên rình bắt chuột trong nhà là con mèo (猫).

wǒ我jiāyǎng家养le了yì一zhī只kě'ài可爱de的xiǎomāo小猫。
Nhà tôi nuôi một chú mèo nhỏ đáng yêu.
My family has a cute little cat.