生态友好的
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Đối xử với muôn loài đang sinh sôi (生) và trạng thái tự nhiên từ trái tim (态: bộ Tâm 心) bằng đôi bàn tay (又) gắn kết như bạn bè (友) cùng tấm lòng tốt đẹp viên mãn (好: bộ Nữ 女 và bộ Tử 子), thêm trợ từ (的) để biểu thị lối sống "thân thiện với môi trường" (生态友好的).
Thành phần cấu tạo
生态友好的
Thân thiện với môi trường
Hình ảnh:

Phân tích từ 生态友好的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thân thiện với môi trường
Ví dụ (3)
这家公司生产生态友好的产品。
Công ty này sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường.
This company produces eco-friendly products.
生态友好的旅游方式越来越受欢迎。
Hình thức du lịch thân thiện với môi trường ngày càng được ưa chuộng.
Eco-friendly ways of traveling are becoming more and more popular.
我们选择生态友好的包装。
Chúng tôi chọn bao bì thân thiện với môi trường.
We choose eco-friendly packaging.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây