ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生态友好的
shēngtài yǒuhǎo de
Thân thiện với môi trường
Hán việt: sinh thái hữu hảo đích
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Đối xử với muôn loài đang sinh sôi (生) và trạng thái tự nhiên từ trái tim (态: bộ Tâm 心) bằng đôi bàn tay (又) gắn kết như bạn bè (友) cùng tấm lòng tốt đẹp viên mãn (好: bộ Nữ 女 và bộ Tử 子), thêm trợ từ (的) để biểu thị lối sống "thân thiện với môi trường" (生态友好的).

Thành phần cấu tạo

生态友好的
shēngtài yǒuhǎo de
Thân thiện với môi trường
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
态
tài • thái
trạng thái
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thân thiện với môi trường
Ví dụ (3)
zhè这jiā家gōngsī公司shēngchǎn生产shēngtài生态yǒuhǎo友好de的chǎnpǐn产品。
Công ty này sản xuất sản phẩm thân thiện với môi trường.
This company produces eco-friendly products.
shēngtài生态yǒuhǎo友好de的lǚyóu旅游fāngshì方式yuèláiyuè越来越shòuhuānyíng受欢迎。
Hình thức du lịch thân thiện với môi trường ngày càng được ưa chuộng.
Eco-friendly ways of traveling are becoming more and more popular.
wǒmen我们xuǎnzé选择shēngtài生态yǒuhǎo友好de的bāozhuāng包装。
Chúng tôi chọn bao bì thân thiện với môi trường.
We choose eco-friendly packaging.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây