ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
速度摄像头
sùdù shèxiàngtóu
Camera bắn tốc độ
Hán việt: tốc độ nhiếp tượng đầu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc đầu máy (头 - đầu) dùng tay (扌) thu bắt hình ảnh (摄像 - nhiếp tượng) của những phương tiện đang lao nhanh trên đường (辶) để đo mức độ nhanh chậm (速度 - tốc độ) chính là "camera bắn tốc độ" (速度摄像头).

Thành phần cấu tạo

速度摄像头
sùdù shèxiàngtóu
Camera bắn tốc độ
速
sù • tốc
nhanh
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
摄
shè • nhiếp
chụp ảnh
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Camera bắn tốc độ
Ví dụ (3)
lùbiān路边yǒu有sùdù速度shèxiàngtóu摄像头。
Bên đường có camera bắn tốc độ.
There is a speed camera by the roadside.
sùdù速度shèxiàngtóu摄像头pāi拍xià下le了chāosù超速chēliàng车辆。
Camera tốc độ đã chụp lại xe chạy quá tốc độ.
The speed camera photographed the speeding vehicle.
sījī司机kàndào看到sùdù速度shèxiàngtóu摄像头hòu后jiǎnsù减速。
Tài xế thấy camera bắn tốc độ rồi giảm tốc.
The driver slowed down after seeing the speed camera.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây