速度摄像头
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc đầu máy (头 - đầu) dùng tay (扌) thu bắt hình ảnh (摄像 - nhiếp tượng) của những phương tiện đang lao nhanh trên đường (辶) để đo mức độ nhanh chậm (速度 - tốc độ) chính là "camera bắn tốc độ" (速度摄像头).
Thành phần cấu tạo
速度摄像头
Camera bắn tốc độ
速
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên trong)
度
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
摄
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
聂
Chữ Nhiếp
Ba cái tai chụm lại nghe ngóng (bên phải)
像
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
头
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
Hình ảnh:

Phân tích từ 速度摄像头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Camera bắn tốc độ
Ví dụ (3)
路边有速度摄像头。
Bên đường có camera bắn tốc độ.
There is a speed camera by the roadside.
速度摄像头拍下了超速车辆。
Camera tốc độ đã chụp lại xe chạy quá tốc độ.
The speed camera photographed the speeding vehicle.
司机看到速度摄像头后减速。
Tài xế thấy camera bắn tốc độ rồi giảm tốc.
The driver slowed down after seeing the speed camera.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây