ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宝贵财富
bǎo guì cái fù
tài sản/của cải có giá trị cao
Hán việt: bảo quý tài phú
—

Gợi nhớ

Từ "宝贵财富" (bǎo guì cái fù) mang nghĩa "tài sản/của cải có giá trị cao", kết hợp bởi 宝 (bǎo - bảo): "bảo bối" + 贵 (guì - quý): "đắt" + 财 (cái - tài): "Tài sản" + 富 (fù - phú): "giàu có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宝: Viên ngọc quý (玉) được cất giữ cẩn thận dưới mái nhà (宀) kiên cố, chính là báu vật, bảo bối (宝). • Chữ 贵: Những đồng tiền vỏ sò (贝) được cất giữ cẩn mật ở vị trí trung tâm (中) đều là vật phẩm đắt đỏ, quý giá (贵). • Chữ 财: Những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) được làm ra bằng chính tài năng (才) và trí tuệ của con người tạo thành của cải, tài sản (财). • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富).

Thành phần cấu tạo

宝贵财富
bǎo guì cái fù
tài sản/của cải có giá trị cao
宝
bǎo • bảo
bảo bối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)
贵
guì • quý
đắt
中
Trung (biến thể)
Ở giữa, trung tâm (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)
财
cái • tài
Tài sản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc (phía dưới)
才
Tài
Tài năng / âm đọc (bên phải)
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tài sản/của cải có giá trị cao
Ví dụ (3)
jīngyàn经验shì是rénshēng人生zhōng中zuì最bǎoguì宝贵de的cáifù财富。
Kinh nghiệm là tài sản quý giá nhất trong cuộc đời con người.
Experience is the most precious asset in human life.
yōuxiù优秀de的wénhuà文化chuántǒng传统shì是liúgěi留给hòurén后人de的bǎoguì宝贵cáifù财富。
Truyền thống văn hóa xuất sắc là tài sản quý giá để lại cho hậu thế.
Excellent cultural tradition is a precious asset left for posterity.
liánghǎo良好de的shēntǐ身体jiànkāng健康shì是jùdà巨大de的bǎoguì宝贵cáifù财富。
Sức khỏe cơ thể tốt là một tài sản quý giá to lớn.
Good physical health is a huge precious asset.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây