ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
正气凛然
zhèng qì lǐn rán
chính khí lẫm liệt, khí tiết hiên ngang đàng hoàng
Hán việt: chính khí lẫm nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "正气凛然" (zhèng qì lǐn rán) mang nghĩa "chính khí lẫm liệt, khí tiết hiên ngang đàng hoàng", kết hợp bởi 正 (zhèng - chính): "đang" + 气 (qì - khí): "khí" + 凛 (lǐn - lẫm): "Rét buốt" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 凛: Luồng khí băng giá (冫) tràn về khiến mọi người phải rùng mình kính cẩn như khi bẩm báo (禀), tạo nên vẻ rét buốt, oai nghiêm (凛). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

正气凛然
zhèng qì lǐn rán
chính khí lẫm liệt, khí tiết hiên ngang đàng hoàng
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
凛
lǐn • lẫm
Rét buốt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
禀
Chữ Bẩm
báo cáo, kiến nghị / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chính khí lẫm liệt, khí tiết hiên ngang đàng hoàng
Ví dụ (3)
fǎguān法官zhèngqìlǐnrán正气凛然,bú不shòu受rènhé任何yòuhuò诱惑。
Vị thẩm phán chính khí lẫm liệt, không chịu bất kỳ sự dụ dỗ nào.
The judge was dignified and righteous, untouched by temptations.
yīngxióng英雄zài在fǎtíng法庭shàng上zhèngqìlǐnrán正气凛然de地shēng声tǎo讨zuìfàn罪犯。
Vị anh hùng tại tòa án chính khí lẫm liệt quy tội tên tội phạm.
The hero with awe-inspiring righteousness denounced the criminal in court.
zhèngqìlǐnrán正气凛然de的zītài姿态ràng让rén人sùránqǐjìng肃然起敬。
Tư thế chính khí lẫm liệt khiến người ta tự nhiên sinh lòng kính trọng.
An awe-inspiring righteous stance makes one feel deep respect.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây