ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓬头散发
péng tóu sǎn fà
đầu tóc bù xù, tóc tai rũ rượi
Hán việt: bồng đầu tán phát
—

Gợi nhớ

Từ "蓬头散发" (péng tóu sǎn fà) mang nghĩa "đầu tóc bù xù, tóc tai rũ rượi", kết hợp bởi 蓬 (péng - bồng): "Xơ xác" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓬: Đám cỏ dại (艹) mọc lan tràn gặp nhau (逢) đan kín lối đi tạo nên cảnh tượng um tùm lộn xộn, chỉ sự rối bời, xơ xác (蓬). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

蓬头散发
péng tóu sǎn fà
đầu tóc bù xù, tóc tai rũ rượi
蓬
péng • bồng
Xơ xác
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:đầu tóc bù xù, tóc tai rũ rượi
Ví dụ (3)
gāng刚qǐchuáng起床shí时,tā她zǒngshì总是péngtóusànfà蓬头散发de的。
Lúc mới ngủ dậy, cô ấy luôn đầu tóc bù xù.
When she just woke up, her hair was always disheveled.
tā他péngtóusànfà蓬头散发de地pǎo跑chū出le了fángjiān房间。
Anh ấy đầu tóc rũ rượi chạy ra khỏi phòng.
He ran out of the room with unkempt hair.
jīngguò经过fēngchuī风吹,dàjiā大家dōu都biànde变得péngtóusànfà蓬头散发。
Sau khi bị gió thổi, ai nấy đều trở nên đầu tóc bù xù.
After being blown by the wind, everyone became disheveled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây