ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
纵情歌唱
zòng qíng gē chàng
thỏa sức ca hát, hát vang hết mình
Hán việt: tung tình ca xướng
—

Gợi nhớ

Buông lỏng sợi dây ràng buộc (纟) để thuận theo tự nhiên (从) (纵: tung - thả lỏng) cho cảm xúc trong tim (忄) tuôn trào tươi mới (青) (情: tình), rồi lấy hơi (欠) ngân nga giai điệu (歌: ca) và mở miệng (口) hát vang rạng rỡ (昌) (唱: xướng) chính là "thỏa sức ca hát, hát vang hết mình" (纵情歌唱).

Thành phần cấu tạo

纵情歌唱
zòng qíng gē chàng
thỏa sức ca hát, hát vang hết mình
纵
zòng • tung
dọc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
从
Tòng
Theo / âm đọc (bên phải)
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
歌
gē • ca
bài hát
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
唱
chàng • xướng
hát
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thỏa sức ca hát, hát vang hết mình
Ví dụ (3)
jiérì节日kuánghuān狂欢yè夜,dàjiā大家zòngqínggēchàng纵情歌唱。
Đêm cuồng nhiệt ngày lễ, mọi người tự do ca hát thỏa thích.
On the festival night, everyone sang heartily.
zài在péngyou朋友de的hūnlǐ婚礼shàng上,tā他zòngqínggēchàng纵情歌唱biǎodá表达zhùfú祝福。
Tại đám cưới của bạn, anh ấy tha thiết cất tiếng hát bày tỏ bộc lộ chúc phúc.
At his friend's wedding, he sang with passion to express blessings.
ràng让wǒmen我们zài在zhè这gè个měihǎo美好de的yèwǎn夜晚zòngqínggēchàng纵情歌唱。
Chúng ta hãy cất tiếng hát thỏa thích trong đêm tuyệt vời này.
Let us sing with passion on this beautiful night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây