ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
灯火阑珊
dēng huǒ lán shān
chỉ cảnh đêm muộn khi thắp đèn đã thưa thớt tàn dần
Hán việt: đăng hỏa lan san
—

Gợi nhớ

Từ "灯火阑珊" (dēng huǒ lán shān) mang nghĩa "chỉ cảnh đêm muộn khi thắp đèn đã thưa thớt tàn dần", kết hợp bởi 灯 (dēng - đăng): "đèn" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 阑 (lán - lan): "Tàn" + 珊 (shān - san): "San hô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 灯: Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 阑: Sau cánh cổng gỗ (门), người học trò vẫn cầm bức thư (柬) đọc dưới ánh đèn dầu khi màn đêm đã tàn, khuya muộn (阑). • Chữ 珊: Thứ đá quý lấp lánh như ngọc (王) mọc thành từng nhánh đan xen như thẻ sách (册) dưới đáy biển chính là rạn san hô (珊).

Thành phần cấu tạo

灯火阑珊
dēng huǒ lán shān
chỉ cảnh đêm muộn khi thắp đèn đã thưa thớt tàn dần
灯
dēng • đăng
đèn
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
阑
lán • lan
Tàn
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bao phía trên)
柬
Chữ Giản
Thiệp, thư / âm đọc (bên trong)
珊
shān • san
San hô
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, châu ngọc
册
Chữ Sách
Thẻ tre đan xen như nhánh san hô

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chỉ cảnh đêm muộn khi thắp đèn đã thưa thớt tàn dần
Ví dụ (3)
shēnyè深夜de的jiētóu街头dēnghuǒlánshān灯火阑珊,xíngrén行人xīshǎo稀少。
Con phố đêm khuya ánh đèn nhạt hòa, người đi đường thưa thớt.
Late at night, streetlights were dim and pedestrians were few.
xiǎozhèn小镇shàng上dēnghuǒlánshān灯火阑珊,xiǎnde显得fēicháng非常ānxiáng安详。
Đèn hoa trên thị trấn thưa thớt, trông vô cùng bình yên.
The small town with dim lights appeared very peaceful.
zǒu走zài在dēnghuǒlánshān灯火阑珊de的dìfang地方,xīnqíng心情géwài格外píngjìng平静。
Đi ở nơi ánh đèn thưa thớt, tâm trạng đặc biệt bình tĩnh.
Walking where the lights were sparse, one felt extraordinarily calm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây