ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
清洁员
qīng jié yuán
nhân viên vệ sinh
Hán việt: thanh khiết viên
—

Gợi nhớ

Từ "清洁员" (qīng jié yuán) mang nghĩa "nhân viên vệ sinh", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 洁 (jié - khiết): "Sạch sẽ" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 洁: Dòng nước trong lành (氵) gột rửa mọi bụi bẩn để mang lại điều tốt lành (吉), giữ cho vạn vật luôn sạch sẽ, tinh khiết (洁). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

清洁员
qīng jié yuán
nhân viên vệ sinh
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
洁
jié • khiết
Sạch sẽ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhân viên vệ sinh
Ví dụ (3)
qīngjiéyuán清洁员dàqīngzǎo大清早jiù就zài在jiē街shàng上dǎsǎo打扫wèishēng卫生。
Nhân viên vệ sinh từ sáng sớm mờ mịt đã quét dọn vệ sinh trên đường phố.
Cleaner was sweeping streets early in the morning.
gǎnxiè感谢qīngjiéyuán清洁员wèi为wǒmen我们chuàngzào创造gānjìng干净de的huánjìng环境。
Cảm ơn nhân viên vệ sinh đã tạo ra môi trường sạch sẽ cho chúng tôi.
Thank janitors for creating a clean environment for us.
bàngōnglóu办公楼de的qīngjiéyuán清洁员zhèngzài正在cāshì擦拭bōli玻璃。
Nhân viên vệ sinh của tòa nhà văn phòng đang lau chùi cửa kính.
Office building cleaner is wiping the glass windows.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây