ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
想像力
xiǎng xiàng lì
trí tưởng tượng, sức tưởng tượng
Hán việt: tưởng tượng lực
—

Gợi nhớ

Từ "想像力" (xiǎng xiàng lì) mang nghĩa "trí tưởng tượng, sức tưởng tượng", kết hợp bởi 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ" + 像 (xiàng - tượng): "giống như" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

想像力
xiǎng xiàng lì
trí tưởng tượng, sức tưởng tượng
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:trí tưởng tượng, sức tưởng tượng
Ví dụ (3)
yuèdú阅读nénggòu能够jīfā激发háizi孩子men们fēngfù丰富de的xiǎngxiànglì想像力。
Đọc sách có thể khơi gợi sức tưởng tượng phong phú của trẻ em.
Reading can stimulate rich imagination in children.
àiyīnsītǎn爱因斯坦shuō说guò过,xiǎngxiànglì想像力bǐ比zhīshí知识gèng更zhòngyào重要。
Einstein từng nói, sức tưởng tượng quan trọng hơn cả kiến thức.
Einstein said that imagination is more important than knowledge.
zhè这zuò座jiànzhù建筑de的shèjì设计zhǎnxiàn展现chū出le了jīngrén惊人de的xiǎngxiànglì想像力。
Thiết kế của tòa nhà này bộc lộ sức tưởng tượng kinh người.
Design of this building displayed amazing imagination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây