ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
懒惰成性
lǎn duò chéng xìng
lười biếng thành tính
Hán việt: lãn đọa thành tính
—

Gợi nhớ

Từ "懒惰成性" (lǎn duò chéng xìng) mang nghĩa "lười biếng thành tính", kết hợp bởi 懒 (lǎn - lãn): "Lười biếng" + 惰 (duò - đọa): "lười biếng" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 懒: Trong lòng (忄) lúc nào cũng chỉ muốn ỷ lại dựa dẫm vào người khác (赖) mà chẳng chịu động tay làm việc là thói lười nhác, lười biếng (懒). • Chữ 惰: Khi trái tim (忄) không giữ được chí hướng nên tay trái (左) và tấm thân (月) đều buông xuôi, con người sẽ rơi vào thói lười biếng, trễ nải (惰). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

懒惰成性
lǎn duò chéng xìng
lười biếng thành tính
懒
lǎn • lãn
Lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
赖
Lại
Lại / âm đọc (bên phải)
惰
duò • đọa
lười biếng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
左
Tả
Trái / âm đọc (phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lười biếng thành tính
Ví dụ (3)
yí一gè个rén人rúguǒ如果lǎnduòchéngxìng懒惰成性,jiù就hěn很nán难yǒusuǒ有所zuòwéi作为。
Một người nếu lười biếng thành tính thì rất khó có được thành tựu.
If a person is habitually lazy, it is hard to achieve anything.
bù不néng能fàngrèn放任zìjǐ自己lǎnduòchéngxìng懒惰成性,yào要yǎngchéng养成qínfèn勤奋de的xíguàn习惯。
Không được buông thả bản thân lười biếng thành tính, cần rèn luyện thói quen siêng năng.
Don't indulge yourself in being lazy by nature; cultivate diligence.
lǎnduòchéngxìng懒惰成性de的bù不liáng良xíguàn习惯huì会huǐdiào毁掉yí一gè个rén人de的qiántú前途。
Thói quen xấu lười biếng thành tính sẽ hủy hoại tương lai của một con người.
The bad habit of being habitually lazy will ruin one's future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây