ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文明礼貌
wén míng lǐ mào
tác phong văn minh lễ độ
Hán việt: văn minh lễ mạo
—

Gợi nhớ

Từ "文明礼貌" (wén míng lǐ mào) nghĩa là "tác phong văn minh lễ độ", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 明 (míng): sáng + 礼 (lǐ): Lễ nghi + 貌 (mào): Vẻ bề ngoài.

Thành phần cấu tạo

文明礼貌
wén míng lǐ mào
tác phong văn minh lễ độ
文
日
月
礻
乚
豸

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:tác phong văn minh lễ độ
Ví dụ (5)
jiǎngjiū讲究wénmínglǐmào文明礼貌shì是shèhuì社会gōng公dé德de的yāoqiú要求。
Coi trọng văn minh lễ độ là yêu cầu của đạo đức xã hội.
Paying attention to civility and politeness is a societal requirement.
xuéxiào学校zhùzhòng注重péiyǎng培养xuésheng学生de的wénmínglǐmào文明礼貌。
Nhà trường chú trọng bồi dưỡng tác phong văn minh lễ độ cho học sinh.
The school focuses on cultivating students' good manners.
yǔyán语言wénmínglǐmào文明礼貌néng能shǐ使rénjì人际guānxi关系gèngjiā更加róngqià融洽。
Ngôn ngữ văn minh lễ độ có thể làm quan hệ giữa người với người thêm hòa thuận.
Civilized and polite language makes interpersonal relationships more harmonious.
tā他shì是yí一gè个jiǎng讲wénmínglǐmào文明礼貌de的hǎo好háizi孩子。
Cậu ấy là một đứa trẻ ngoan biết coi trọng văn minh lễ độ.
He is a good child who is civilized and polite.
fúwù服务rényuán人员wénmínglǐmào文明礼貌de的tàidù态度ràng让kèrén客人hěn很mǎnyì满意。
Thái độ văn minh lễ độ của nhân viên phục vụ làm khách hàng rất hài lòng.
The service staff's polite attitude satisfied the guests.
2
Tính từ
Nghĩa:văn minh lễ độ, lịch sự

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây