ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
幽默诙谐
yōu mò huī xié
hài hước dí dỏm
Hán việt: u mặc khôi hài
—

Gợi nhớ

Từ "幽默诙谐" (yōu mò huī xié) mang nghĩa "hài hước dí dỏm", kết hợp bởi 幽 (yōu - u): "Ẩn dật" + 默 (mò - mặc): "Im lặng" + 诙 (huī - khôi): "hài hước" + 谐 (xié - hài): "hài hòa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 幽: Giữa lòng hẻm núi cao (山) chỉ có những sợi tơ sương mỏng manh (幺) giăng mắc tạo nên khung cảnh tĩnh mịch, ẩn dật và yên tĩnh (幽). • Chữ 默: Chú chó săn (犬) lông đen tuyền (黑) nằm phục kích giữa màn đêm không phát ra một tiếng động nào, giữ sự im lặng tuyệt đối (默). • Chữ 诙: Dùng lời nói (讠) dí dỏm như khơi lại đống tro hồng (灰) làm bùng lên tiếng cười vui vẻ cho mọi người, mang nghĩa là hài hước, hóm hỉnh (诙). • Chữ 谐: Lời nói (讠) ôn tồn khiến tất cả mọi người (皆) cùng mỉm cười đồng thuận với nhau, tạo nên sự hài hòa, hóm hỉnh (谐).

Thành phần cấu tạo

幽默诙谐
yōu mò huī xié
hài hước dí dỏm
幽
yōu • u
Ẩn dật
山
Bộ Sơn
Núi (phía ngoài)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ (phía trong, hai lần)
默
mò • mặc
Im lặng
黑
Bộ Hắc
Đen (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
诙
huī • khôi
hài hước
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
灰
Hôi
Tro / âm đọc (bên phải)
谐
xié • hài
hài hòa
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
皆
Chữ Giai
tất cả, mọi người / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:hài hước dí dỏm
Ví dụ (3)
tā他de的yǔyán语言fēnggé风格shífēn十分yōumòhuīxié幽默诙谐。
Phong cách ngôn ngữ của anh ấy vô cùng hài hước dí dỏm.
His language style is very humorous and witty.
zuòzhě作者yòng用yōumòhuīxié幽默诙谐de的bǐdiào笔调xiěchéng写成le了zhè这běn本shū书。
Tác giả dùng văn phong hài hước dí dỏm để viết nên cuốn sách này.
The author wrote this book in a witty and humorous tone.
yōumòhuīxié幽默诙谐de的táicí台词yǐnqǐ引起le了guānzhòng观众de的zhènzhèn阵阵xiàoshēng笑声。
Lời thoại hài hước dí dỏm đã tạo nên những tràng cười của khán giả.
Witty lines elicited bursts of laughter from the audience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây