ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化学元素
huà xué yuán sù
nguyên tố hóa học
Hán việt: hóa học nguyên tố
—

Gợi nhớ

Từ "化学元素" (huà xué yuán sù) mang nghĩa "nguyên tố hóa học", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 学 (xué - học): "học" + 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).

Thành phần cấu tạo

化学元素
huà xué yuán sù
nguyên tố hóa học
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
元
yuán • nguyên
đầu tiên
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)
素
sù • tố
mộc mạc
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nguyên tố hóa học
Ví dụ (3)
hài氦、nǎi氖、yà氩děng等huàxuéyuánsù化学元素zài在kēxué科学shàng上tōngchēng通称wèi为xīyǒuqìtǐ稀有气体。
Các nguyên tố hóa học như heli, neon, argon được gọi chung là khí hiếm trong khoa học.
Chemical elements such as helium, neon, and argon are collectively known as noble gases in science.
jū居lǐ里fūrén夫人yīnwèi因为fāxiàn发现le了léi镭hé和pō钋zhè这liǎng两zhǒng种xīn新de的huàxuéyuánsù化学元素ér而rónghuò荣获nuòbèi'ěr诺贝尔jiǎng奖。
Bà Marie Curie đã đoạt giải Nobel nhờ phát hiện ra hai nguyên tố hóa học mới là radium và polonium.
Marie Curie won the Nobel Prize for discovering two new chemical elements, radium and polonium.
mén门jié捷liè列fū夫fāmíng发明de的yuánsù元素zhōuqī周期biǎo表,jiāng将yǐ已zhī知de的huàxuéyuánsù化学元素jìnxíng进行le了wánměi完美de的páiliè排列。
Bảng tuần hoàn các nguyên tố do Mendeleev phát minh đã sắp xếp hoàn hảo các nguyên tố hóa học đã biết.
The periodic table of elements invented by Mendeleev perfectly arranged the known chemical elements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây