化学元素
—
Gợi nhớ
Từ "化学元素" (huà xué yuán sù) mang nghĩa "nguyên tố hóa học", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 学 (xué - học): "học" + 元 (yuán - nguyên): "đầu tiên" + 素 (sù - tố): "mộc mạc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 元: Con người (儿) đội vòm trời trên đỉnh đầu (二) tượng trưng cho phần đầu tiên, khởi nguyên và đồng nhân dân tệ (元). • Chữ 素: Những sợi tơ tằm (糸) rủ xuống mềm mại (龶) chưa hề nhuộm màu, giữ nguyên vẻ trắng trong, mộc mạc và nguyên tố ban đầu (素).
Thành phần cấu tạo
化学元素
nguyên tố hóa học
化
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
元
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang (phía trên)
儿
Bộ Nhân (chân)
Chân người (phía dưới)
素
龶
Chữ Thùy (trên)
Cành hoa rủ xuống (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ trắng nguyên sơ (phía dưới)
Phân tích từ 化学元素
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nguyên tố hóa học
Ví dụ (3)
氦、氖、氩等化学元素在科学上通称为稀有气体。
Các nguyên tố hóa học như heli, neon, argon được gọi chung là khí hiếm trong khoa học.
Chemical elements such as helium, neon, and argon are collectively known as noble gases in science.
居里夫人因为发现了镭和钋这两种新的化学元素而荣获诺贝尔奖。
Bà Marie Curie đã đoạt giải Nobel nhờ phát hiện ra hai nguyên tố hóa học mới là radium và polonium.
Marie Curie won the Nobel Prize for discovering two new chemical elements, radium and polonium.
门捷列夫发明的元素周期表,将已知的化学元素进行了完美的排列。
Bảng tuần hoàn các nguyên tố do Mendeleev phát minh đã sắp xếp hoàn hảo các nguyên tố hóa học đã biết.
The periodic table of elements invented by Mendeleev perfectly arranged the known chemical elements.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây