分散注意
—
Gợi nhớ
Từ "分散注意" (fēn sàn zhù yì) mang nghĩa "phân tán chú ý, làm sao nhãng", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
分散注意
phân tán chú ý, làm sao nhãng
分
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
散
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
注
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
意
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Phân tích từ 分散注意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:phân tán chú ý, làm sao nhãng
Ví dụ (3)
在图书馆学习时,他戴上了降噪耳机,以免被周围的声音分散注意。
Khi học bài ở thư viện, anh ấy đeo tai nghe chống ồn, để tránh bị âm thanh xung quanh làm phân tán sự chú ý.
While studying in the library, he put on noise-canceling headphones to avoid being distracted by surrounding sounds.
护士给小孩打针时,拿出了一个玩具来分散他的注意,减轻他的恐惧感。
Y tá khi tiêm cho đứa trẻ đã lấy ra một món đồ chơi để làm phân tán sự chú ý của bé, giảm bớt cảm giác sợ hãi.
When giving the child an injection, the nurse took out a toy to distract him and reduce his fear.
开车的时候千万不要接打电话,那会严重分散注意力,非常危险。
Khi lái xe tuyệt đối đừng nghe gọi điện thoại, điều đó sẽ gây phân tán sự chú ý nghiêm trọng, vô cùng nguy hiểm.
Never answer or make phone calls while driving; that will severely distract your attention and is very dangerous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây