ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分散注意
fēn sàn zhù yì
phân tán chú ý, làm sao nhãng
Hán việt: phân tán chú ý
—

Gợi nhớ

Từ "分散注意" (fēn sàn zhù yì) mang nghĩa "phân tán chú ý, làm sao nhãng", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

分散注意
fēn sàn zhù yì
phân tán chú ý, làm sao nhãng
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:phân tán chú ý, làm sao nhãng
Ví dụ (3)
zài在túshūguǎn图书馆xuéxí学习shí时,tā他dài戴shàng上le了jiàng降zào噪ěrjī耳机,yǐmiǎn以免bèi被zhōuwéi周围de的shēngyīn声音fēnsàn分散zhùyì注意。
Khi học bài ở thư viện, anh ấy đeo tai nghe chống ồn, để tránh bị âm thanh xung quanh làm phân tán sự chú ý.
While studying in the library, he put on noise-canceling headphones to avoid being distracted by surrounding sounds.
hùshi护士gěi给xiǎohái小孩dǎzhēn打针shí时,náchū拿出le了yí一gè个wánjù玩具lái来fēnsàn分散tā他de的zhùyì注意,jiǎnqīng减轻tā他de的kǒngjù恐惧gǎn感。
Y tá khi tiêm cho đứa trẻ đã lấy ra một món đồ chơi để làm phân tán sự chú ý của bé, giảm bớt cảm giác sợ hãi.
When giving the child an injection, the nurse took out a toy to distract him and reduce his fear.
kāichē开车de的shíhou时候qiānwàn千万búyào不要jiē接dǎ打diànhuà电话,nà那huì会yánzhòng严重fēnsàn分散zhùyìlì注意力,fēicháng非常wēixiǎn危险。
Khi lái xe tuyệt đối đừng nghe gọi điện thoại, điều đó sẽ gây phân tán sự chú ý nghiêm trọng, vô cùng nguy hiểm.
Never answer or make phone calls while driving; that will severely distract your attention and is very dangerous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây