ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
絕
jué
Tuyệt đối, cực kỳ
Hán việt: tuyệt
丶丨丶丶丶丶フノ丶丶一丶
12
—

Gợi nhớ

Dùng con dao sắc (刀) cắt đứt lìa sợi dây tơ (糹) đang bám chặt (巴), tạo nên trạng thái dứt khoát hoàn toàn, tuyệt đối, cực kỳ (絕).

Thành phần cấu tạo

絕
jué
Tuyệt đối, cực kỳ
糹
Bộ Mịch
Sợi tơ, vải vóc (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
巴
Ba
Bám, mong chờ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ, Phó từ
Nghĩa:Tuyệt đối, cực kỳ
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种bīnlín濒临jué绝zhǒng种de的dòngwù动物xūyào需要wǒmen我们gòngtóng共同lái来bǎohù保护。
Loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng này cần chúng ta chung tay bảo vệ.
This endangered animal needs our joint protection.
tā他de的chúyì厨艺zhēn真shì是yì一jué绝,chī吃guò过de的rén人dōu都zànbùjuékǒu赞不绝口。
Tài nấu ăn của anh ấy quả là tuyệt đỉnh, ai ăn qua cũng khen không ngớt.
His cooking skills are truly exceptional; everyone who has tasted it praises it endlessly.
wǒ我juéduì绝对bú不huì会dāying答应zhè这gè个bù不hélǐ合理de的yāoqiú要求。
Tôi tuyệt đối sẽ không đồng ý với yêu cầu vô lý này.
I will absolutely not agree to this unreasonable request.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây