ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
背包客
bēi bāo kè
khách du lịch bụi
Hán việt: bối bao khách
—

Gợi nhớ

Từ "背包客" (bēi bāo kè) nghĩa là "khách du lịch bụi", ghép bởi: 背 (bèi / bēi): lưng + 包 (bāo): Gói + 客 (kè): khách.

Thành phần cấu tạo

背包客
bēi bāo kè
khách du lịch bụi
北
月
勹
巳
宀
各

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khách du lịch bụi
Ví dụ (3)
qīng青lǚ旅lǐ里zhù住zhe着láizì来自shìjiègèdì世界各地de的bēibāokè背包客,dàjiā大家wǎnshang晚上jīngcháng经常jù聚zài在yìqǐ一起liáotiān聊天。
Trong nhà nghỉ thanh niên có những du khách ba lô đến từ khắp nơi trên thế giới, mọi người thường tụ tập trò chuyện vào buổi tối.
Youth hostels are full of backpackers from all over the world, and everyone often gathers together to chat at night.
zuòwéi作为yì一míng名zīshēn资深bēibāokè背包客,tā他yǐjīng已经qióng穷yóu游le了shíjǐgè十几个guójiā国家。
Là một dân phượt kỳ cựu, anh ấy đã đi du lịch bụi qua hơn chục quốc gia.
As an experienced backpacker, he has traveled on a budget to more than a dozen countries.
zhè这tiáo条túbù徒步lùxiàn路线fēicháng非常piānpì偏僻,zhǐyǒu只有jíshǎoshù极少数xǐhuan喜欢màoxiǎn冒险de的bēibāokè背包客cái才huìlái会来。
Tuyến đường đi bộ này rất hẻo lánh, chỉ có một số rất ít khách du lịch bụi thích mạo hiểm mới đến.
This hiking route is very remote, and only a very small number of adventurous backpackers will come.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây