我来养
—
Gợi nhớ
Từ "我来养" (wǒ lái yǎng) nghĩa là "Để tôi nuôi dưỡng, chăm sóc", ghép bởi: 我 (wǒ): tôi + 来 (lái): đến + 养 (yǎng): nuôi dưỡng.
Thành phần cấu tạo
我来养
Để tôi nuôi dưỡng, chăm sóc
手
戈
木
一
羊
丿
Phân tích từ 我来养
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Để tôi nuôi dưỡng, chăm sóc
Ví dụ (3)
看到流浪猫可怜的样子,小女孩恳求妈妈说:“把它带回家我来养吧。”
Nhìn thấy dáng vẻ đáng thương của con mèo hoang, cô bé cầu xin mẹ: "Mang nó về nhà để con nuôi đi."
Seeing the pitiful look of the stray cat, the little girl begged her mother, saying: "Let's take it home and I will raise it."
儿子长大后对父母说:“以后你们不用这么辛苦工作了,我来养你们。”
Người con trai sau khi lớn lên nói với bố mẹ: "Sau này hai người không cần làm việc vất vả thế này nữa, để con nuôi hai người."
When the son grew up, he said to his parents: "You don't need to work so hard in the future; I will provide for you."
既然这盆植物交给了我,以后浇水施肥的任务都由我来养护。
Đã giao chậu cây này cho tôi, sau này nhiệm vụ tưới nước bón phân đều do tôi chăm sóc.
Since this potted plant was given to me, the task of watering and fertilizing it will be taken care of by me from now on.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây