ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
我来养
wǒ lái yǎng
Để tôi nuôi dưỡng, chăm sóc
Hán việt: ngã lai dưỡng
—

Gợi nhớ

Từ "我来养" (wǒ lái yǎng) nghĩa là "Để tôi nuôi dưỡng, chăm sóc", ghép bởi: 我 (wǒ): tôi + 来 (lái): đến + 养 (yǎng): nuôi dưỡng.

Thành phần cấu tạo

我来养
wǒ lái yǎng
Để tôi nuôi dưỡng, chăm sóc
手
戈
木
一
羊
丿

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Để tôi nuôi dưỡng, chăm sóc
Ví dụ (3)
kàndào看到liúlàng流浪māo猫kělián可怜de的yàngzi样子,xiǎonǚhái小女孩kěnqiú恳求māma妈妈shuō说:“bǎ把tā它dài带huíjiā回家wǒ我lái来yǎng养ba吧。”
Nhìn thấy dáng vẻ đáng thương của con mèo hoang, cô bé cầu xin mẹ: "Mang nó về nhà để con nuôi đi."
Seeing the pitiful look of the stray cat, the little girl begged her mother, saying: "Let's take it home and I will raise it."
érzi儿子zhǎngdà长大hòu后duì对fùmǔ父母shuō说:“yǐhòu以后nǐmen你们búyòng不用zhème这么xīnkǔ辛苦gōngzuò工作le了,wǒ我lái来yǎng养nǐmen你们。”
Người con trai sau khi lớn lên nói với bố mẹ: "Sau này hai người không cần làm việc vất vả thế này nữa, để con nuôi hai người."
When the son grew up, he said to his parents: "You don't need to work so hard in the future; I will provide for you."
jìrán既然zhè这pén盆zhíwù植物jiāogěi交给le了wǒ我,yǐhòu以后jiāoshuǐ浇水shīféi施肥de的rènwù任务dōu都yóu由wǒ我lái来yǎnghù养护。
Đã giao chậu cây này cho tôi, sau này nhiệm vụ tưới nước bón phân đều do tôi chăm sóc.
Since this potted plant was given to me, the task of watering and fertilizing it will be taken care of by me from now on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây