ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三十多位
sān shí duō wèi
hơn ba mươi người
Hán việt: tam thập đa vị
—

Gợi nhớ

Từ "三十多位" (sān shí duō wèi) nghĩa là "hơn ba mươi người", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 多 (duō): hơn + 位 (wèi): vị.

Thành phần cấu tạo

三十多位
sān shí duō wèi
hơn ba mươi người
三
十
夕
亻
立

Định nghĩa (1)

1
Cụm số lượng
Nghĩa:hơn ba mươi người
Ví dụ (3)
yǎnglǎoyuàn养老院lǐ里xiànzài现在zhù住zhe着sānshíduōwèi三十多位lǎorén老人,dàbùfèn大部分shì是qīshí七十suì岁yǐshàng以上de的。
Trong viện dưỡng lão hiện đang có hơn ba mươi vị người già sinh sống, phần lớn là trên bảy mươi tuổi.
There are currently more than thirty elderly people living in the nursing home, most of whom are over seventy years old.
jīntiān今天de的xuéshù学术yántǎohuì研讨会yāoqǐng邀请le了guónèi国内wài外sānshíduōwèi三十多位zhùmíng著名de的zhuānjiā专家xuézhě学者cānjiā参加。
Hội thảo học thuật hôm nay đã mời hơn ba mươi vị chuyên gia, học giả nổi tiếng trong và ngoài nước tham gia.
Today's academic seminar invited more than thirty famous experts and scholars from home and abroad to attend.
zhè这gè个xiǎoxíng小型de的héchàngtuán合唱团yóu由sānshí三十duō多wèi位yīnyuè音乐àihàozhě爱好者zǔchéng组成。
Dàn hợp xướng quy mô nhỏ này được thành lập bởi hơn ba mươi người đam mê âm nhạc.
This small choir is made up of over thirty music lovers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây