ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
太阳能板
tài yáng néng bǎn
tấm pin năng lượng mặt trời
Hán việt: thái dương năng bản
—

Gợi nhớ

Từ "太阳能板" (tài yáng néng bǎn) nghĩa là "tấm pin năng lượng mặt trời", ghép bởi: 太 (tài): quá + 阳 (yáng): Mặt trời + 能 (néng): có thể + 板 (bǎn): Bảng.

Thành phần cấu tạo

太阳能板
tài yáng néng bǎn
tấm pin năng lượng mặt trời
大
丶
阝
昜
厶
月

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tấm pin năng lượng mặt trời
Ví dụ (3)
wèile为了xiǎngyìng响应huánbǎo环保,wǒmen我们jiā家zài在wūdǐng屋顶shàng上ānzhuāng安装le了sì四kuài块dà大miànjī面积de的tàiyángnéng太阳能bǎn板。
Để hưởng ứng việc bảo vệ môi trường, nhà chúng tôi đã lắp bốn tấm pin năng lượng mặt trời diện tích lớn trên mái nhà.
In response to environmental protection, our family installed four large solar panels on the roof.
piānyuǎn偏远dìqū地区de的tōngxìn通信jīzhàn基站tōngcháng通常kào靠tàiyángnéng太阳能bǎn板hé和xùdiànchí蓄电池lái来gōngdiàn供电。
Các trạm thu phát sóng viễn thông ở những vùng sâu vùng xa thường dựa vào tấm pin năng lượng mặt trời và ắc quy để cung cấp điện.
Communication base stations in remote areas usually rely on solar panels and batteries for power supply.
rúguǒ如果tàiyángnéng太阳能bǎn板biǎo表miànjī面积le了hòuhòu厚厚de的huīchén灰尘,tā它de的guāngdiàn光电zhuǎnhuàn转换xiàolǜ效率jiù就huì会dàfú大幅xiàjiàng下降。
Nếu bề mặt tấm pin năng lượng mặt trời tích tụ một lớp bụi dày, hiệu suất chuyển đổi quang điện của nó sẽ giảm mạnh.
If the surface of the solar panel accumulates a thick layer of dust, its photoelectric conversion efficiency will drop significantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây