ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热气球节
rè qì qiú jié
lễ hội khinh khí cầu
Hán việt: nhiệt khí cầu tiết
—

Gợi nhớ

Từ "热气球节" (rè qì qiú jié) nghĩa là "lễ hội khinh khí cầu", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 气 (qì): khí + 球 (qiú): bóng + 节 (jié): tiết.

Thành phần cấu tạo

热气球节
rè qì qiú jié
lễ hội khinh khí cầu
执
灬
气
王
求
艹

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lễ hội khinh khí cầu
Ví dụ (3)
yìniányídù一年一度de的rèqìqiú热气球jié节xīyǐn吸引le了wúshù无数yóukè游客。
Lễ hội khinh khí cầu mỗi năm một lần thu hút vô số du khách.
The annual hot air balloon festival attracted countless tourists.
wǔcǎibīnfēn五彩缤纷de的rèqìqiú热气球zài在rèqìqiú热气球jié节shàngyìng上映chèn衬zhe着lántiān蓝天。
Những chiếc khinh khí cầu rực rỡ sắc màu tôn lên bầu trời xanh tại lễ hội.
Colorful hot air balloons lined the blue sky at the festival.
wǒmen我们zài在rèqìqiú热气球jié节shàng上chéngzuò乘坐le了rèqìqiú热气球。
Chúng tôi đã đi khinh khí cầu tại lễ hội khinh khí cầu.
We rode a hot air balloon at the hot air balloon festival.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây