ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公共汽车站
gōng gòng qì chē zhàn
Bến xe buýt
Hán việt: công cộng khí xa trạm
—

Gợi nhớ

Từ "公共汽车站" (gōng gòng qì chē zhàn) mang nghĩa "Bến xe buýt", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 共 (gòng - cộng): "Cùng nhau" + 汽 (qì - khí): "hơi nước" + 车 (chē - xa): "xe" + 站 (zhàn - trạm): "trạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 共: Hai bàn tay phía trên (廿) cùng đôi tay phía dưới (八) hợp sức nâng đỡ công việc chung là cùng nhau, tổng cộng (共). • Chữ 汽: Làn nước (氵) khi đun sôi sẽ bốc thành từng làn khí nhẹ (气) bay vút lên không trung chính là hơi nước (汽). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 站: Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe.

Thành phần cấu tạo

公共汽车站
gōng gòng qì chē zhàn
Bến xe buýt
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
汽
qì • khí
hơi nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
站
zhàn • trạm
trạm
立
Bộ Lập
Đứng (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bến xe buýt
Ví dụ (3)
qǐngwèn请问zuìjìn最近de的gōnggòng公共qìchēzhàn汽车站zài在nǎlǐ哪里?
Xin hỏi bến xe buýt gần nhất ở đâu?
Excuse me, where is the nearest bus stop?
měitiān每天zǎoshang早上,gōnggòng公共qìchēzhàn汽车站dōu都jǐmǎn挤满le了gǎnqù赶去shàngbān上班de的rén人。
Mỗi buổi sáng, bến xe buýt đều chật kín người vội vã đi làm.
Every morning, the bus station is crowded with people rushing to work.
wǒmen我们zài在gōnggòng公共qìchēzhàn汽车站děng等le了bàn半gè个xiǎoshí小时,háishi还是méi没kàndào看到yí一liàng辆chē车。
Chúng tôi đã đợi ở bến xe buýt nửa tiếng đồng hồ mà vẫn không thấy một chiếc xe nào.
We waited at the bus stop for half an hour and still haven't seen a single bus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây