ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假冒伪劣
jiǎ mào wěi liè
Hàng giả hàng nhái
Hán việt: giả mạo ngụy liệt
—

Gợi nhớ

Từ "假冒伪劣" (jiǎ mào wěi liè) mang nghĩa "Hàng giả hàng nhái", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 冒 (mào - mạo): "đội" + 伪 (wěi - ngụy): "Giả mạo" + 劣 (liè - liệt): "kém". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 冒: Đội chiếc mũ sụp xuống (冃) che khuất cả tầm nhìn của đôi mắt (目) mà vẫn cứ lao về phía trước là hành động liều lĩnh, mạo hiểm (冒). • Chữ 伪: Con người (亻) cố tình tạo dựng hành vi bề ngoài (为) trái ngược với sự thật bên trong chính là sự giả tạo, giả mạo (伪). • Chữ 劣: Khi bỏ ra quá ít (少) công sức và nỗ lực (力) vào công việc thì kết quả thu về tất yếu sẽ yếu kém, tồi tệ (劣).

Thành phần cấu tạo

假冒伪劣
jiǎ mào wěi liè
Hàng giả hàng nhái
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
冒
mào • mạo
đội
冃
Mạo
Mũ (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
伪
wěi • ngụy
Giả mạo
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
为
Vi
Làm / âm đọc (bên phải)
劣
liè • liệt
kém
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hàng giả hàng nhái
Ví dụ (3)
dìlǐ地理biāozhì标志de的zhùcè注册hé和bǎohù保护néng能yǒuxiào有效fángzhǐ防止jiǎmàowěiliè假冒伪劣chǎnpǐn产品de的qīnquánxíngwéi侵权行为。
Đăng ký và bảo hộ chỉ dẫn địa lý có thể ngăn chặn hiệu quả hành vi vi phạm của hàng giả.
The registration of geographical indications can effectively prevent the infringement of counterfeit products.
xiāofèizhě消费者zài在wǎnggòu网购shí时yídìng一定yào要cā擦liàng亮yǎnjing眼睛,yǐmiǎn以免mǎidào买到jiǎmàowěiliè假冒伪劣shāngpǐn商品。
Người tiêu dùng mua sắm trực tuyến nhất định phải tinh mắt để tránh mua phải hàng giả.
Consumers must keep their eyes open when shopping online to avoid buying counterfeit goods.
zhìjiǎn质检bùmén部门zuìjìn最近kāizhǎn开展le了dǎjī打击jiǎmàowěiliè假冒伪劣yàopǐn药品de的zhuānxiàng专项xíngdòng行动。
Cơ quan kiểm định chất lượng gần đây đã triển khai chiến dịch đặc biệt chống thuốc giả.
The quality inspection department recently launched a special campaign against counterfeit medicines.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây