画猫用得着吗得
—
Gợi nhớ
Từ "画猫用得着吗得" (huà māo yòng de zháo ma de) nghĩa là "Khẳng định/nghi vấn sự cần thiết khi họa hình mèo", ghép bởi: 画 (huà): vẽ + 猫 (māo): con mèo + 用 (yòng): dùng + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang + 吗 (ma): không? à? nhỉ? + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu.
Thành phần cấu tạo
画猫用得着吗得
Khẳng định/nghi vấn sự cần thiết khi họa hình mèo
一
田
凵
犭
苗
用
Phân tích từ 画猫用得着吗得
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:Khẳng định/nghi vấn sự cần thiết khi họa hình mèo
Ví dụ (3)
买这支细笔画猫用得着吗得?
Mua cây bút nét nhỏ này vẽ con mèo có thực sự cần tới không?
Is buying this fine brush really useful for drawing cats?
准备黑颜料画猫用得着吗得?
Chuẩn bị màu vẽ đen vẽ con mèo có thực sự cần tới không?
Is preparing black paint really useful for drawing cats?
画猫用得着吗得买这么贵的宣纸?
Vẽ con mèo có thực sự cần tới việc mua giấy xuyến đắt thế không?
Is buying such expensive Xuan paper really useful for drawing cats?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây