ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
画猫用得着吗得
huà māo yòng de zháo ma de
Khẳng định/nghi vấn sự cần thiết khi họa hình mèo
Hán việt: họa miêu dụng đắc trứ ma đắc
—

Gợi nhớ

Từ "画猫用得着吗得" (huà māo yòng de zháo ma de) nghĩa là "Khẳng định/nghi vấn sự cần thiết khi họa hình mèo", ghép bởi: 画 (huà): vẽ + 猫 (māo): con mèo + 用 (yòng): dùng + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu + 着 (zhe / zháo / zhuó / zhāo): đang + 吗 (ma): không? à? nhỉ? + 得 (de / dé / děi): trợ từ kết cấu.

Thành phần cấu tạo

画猫用得着吗得
huà māo yòng de zháo ma de
Khẳng định/nghi vấn sự cần thiết khi họa hình mèo
一
田
凵
犭
苗
用

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Khẳng định/nghi vấn sự cần thiết khi họa hình mèo
Ví dụ (3)
mǎi买zhè这zhī支xì细bǐhuà笔画māo猫yòngdézhe用得着ma吗dé得?
Mua cây bút nét nhỏ này vẽ con mèo có thực sự cần tới không?
Is buying this fine brush really useful for drawing cats?
zhǔnbèi准备hēi黑yán颜liào料huà画māo猫yòngdézhe用得着ma吗dé得?
Chuẩn bị màu vẽ đen vẽ con mèo có thực sự cần tới không?
Is preparing black paint really useful for drawing cats?
huà画māo猫yòngdézhe用得着ma吗de得mǎi买zhème这么guì贵de的xuānzhǐ宣纸?
Vẽ con mèo có thực sự cần tới việc mua giấy xuyến đắt thế không?
Is buying such expensive Xuan paper really useful for drawing cats?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây