ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不是故意
bú shì gù yì
không phải cố ý, vô tình
Hán việt: bất thị cố ý
—

Gợi nhớ

Từ "不是故意" (bú shì gù yì) nghĩa là "không phải cố ý, vô tình", ghép bởi: 不 (bù): không + 是 (shì): là + 故 (gù): nguyên nhân + 意 (yì): ý định.

Thành phần cấu tạo

不是故意
bú shì gù yì
không phải cố ý, vô tình
一
个 (biến thể)
日
疋
古
攵

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Cụm từ
Nghĩa:không phải cố ý, vô tình
Ví dụ (3)
duìbùqǐ对不起,wǒ我cǎidào踩到nǐ你de的jiǎo脚bú不shì是gùyì故意de的。
Xin lỗi, tôi giậm vào chân bạn không phải cố ý đâu.
Sorry, I stepped on your foot unintentionally.
tā他cǎi踩suì碎bēizi杯子zhēn真de的bú不shì是gùyì故意de的。
Anh ấy làm vỡ chiếc cốc thực sự không phải cố ý.
He really broke the glass unintentionally.
qǐngyuánliàng请原谅tā他,tā他bìng并bú不shì是gùyì故意de的。
Xin hãy tha lỗi cho anh ấy, anh ấy không hề cố ý.
Please forgive him, he was not being intentional.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây