不是故意
—
Gợi nhớ
Từ "不是故意" (bú shì gù yì) nghĩa là "không phải cố ý, vô tình", ghép bởi: 不 (bù): không + 是 (shì): là + 故 (gù): nguyên nhân + 意 (yì): ý định.
Thành phần cấu tạo
不是故意
không phải cố ý, vô tình
一
个 (biến thể)
日
疋
古
攵
Phân tích từ 不是故意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ / Cụm từ
Nghĩa:không phải cố ý, vô tình
Ví dụ (3)
对不起,我踩到你的脚不是故意的。
Xin lỗi, tôi giậm vào chân bạn không phải cố ý đâu.
Sorry, I stepped on your foot unintentionally.
他踩碎杯子真的不是故意的。
Anh ấy làm vỡ chiếc cốc thực sự không phải cố ý.
He really broke the glass unintentionally.
请原谅他,他并不是故意的。
Xin hãy tha lỗi cho anh ấy, anh ấy không hề cố ý.
Please forgive him, he was not being intentional.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây