ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多样化
duō yàng huà
Đa dạng hóa, làm phong phú
Hán việt: đa dạng hóa
—

Gợi nhớ

Từ "多样化" (duō yàng huà) mang nghĩa "Đa dạng hóa, làm phong phú", kết hợp bởi 多 (duō - đa): "hơn" + 样 (yàng - dạng): "kiểu" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

多样化
duō yàng huà
Đa dạng hóa, làm phong phú
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Đa dạng hóa, làm phong phú
Ví dụ (5)
gōngsī公司zhèngzài正在tuīdòng推动chǎnpǐn产品de的duōyànghuà多样化。
Công ty đang thúc đẩy đa dạng hóa sản phẩm.
The company is promoting product diversification.
xiāofèizhě消费者de的xūqiú需求biànde变得rìyì日益duōyànghuà多样化。
Nhu cầu của người tiêu dùng ngày càng đa dạng hóa.
Consumers' demands are becoming diversified day by day.
cǎiyòng采用duōyànghuà多样化de的jiàoxué教学shǒuduàn手段。
Áp dụng các phương pháp giảng dạy đa dạng hóa.
Adopt diversified teaching methods.
shípǐn食品duōyànghuà多样化yǒuzhùyú有助于yíngyǎng营养jūnhéng均衡。
Sự đa dạng hóa thực phẩm giúp cân bằng dinh dưỡng.
Food diversification helps balance nutrition.
shíxiàn实现shōurù收入láiyuán来源de的duōyànghuà多样化。
Thực hiện sự đa dạng hóa nguồn thu nhập.
Achieve diversification of income sources.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự đa dạng hóa, tính đa dạng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây