ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好久不见
hǎo jiǔ bú jiàn
Lâu rồi không gặp
Hán việt: hảo cửu bất kiến
—

Gợi nhớ

Từ "好久不见" (hǎo jiǔ bú jiàn) mang nghĩa "Lâu rồi không gặp", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu" + 不 (bù - bất): "không" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久. • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

好久不见
hǎo jiǔ bú jiàn
Lâu rồi không gặp
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
Câu giao tiếp
Nghĩa:Lâu rồi không gặp
Ví dụ (3)
lǎo老péngyou朋友,zhēn真shì是hǎojiǔ好久bújiàn不见!
Bạn cũ ơi, thật là lâu rồi không gặp!
Old friend, long time no see indeed!
jiàndào见到nǐ你hěn很gāoxìng高兴,hǎojiǔ好久bújiàn不见le了。
Gặp được bạn rất vui, lâu rồi không gặp.
Nice to see you, long time no see.
dàjiā大家hùxiāng互相wènhòu问候:“hǎojiǔ好久bújiàn不见。”
Mọi người hỏi thăm lẫn nhau: "Lâu rồi không gặp."
Everyone greeted each other: "Long time no see."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây