ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百分之九十五
bǎi fēn zhī jiǔ shí wǔ
Chín mươi lăm phần trăm
Hán việt: bách phân chi cửu thập ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "百分之九十五" (bǎi fēn zhī jiǔ shí wǔ) nghĩa là "Chín mươi lăm phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 九 (jiǔ): số chín + 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm.

Thành phần cấu tạo

百分之九十五
bǎi fēn zhī jiǔ shí wǔ
Chín mươi lăm phần trăm
一
白
八
刀
之
丿

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Chín mươi lăm phần trăm
Ví dụ (3)
shāngpǐn商品de的hégélǜ合格率dádào达到le了bǎifēnzhījiǔshíwǔ百分之九十五。
Tỷ lệ đạt chuẩn của hàng hóa đạt tới 95%.
Product qualification rate reached ninety-five percent.
bǎifēnzhījiǔshíwǔ百分之九十五de的yuángōng员工zànchéng赞成tí'àn提案。
95% số nhân viên tán thành đề xuất.
Ninety-five percent of staff agreed with proposal.
zhǔnquèlǜ准确率bǎochí保持zài在bǎifēnzhījiǔshíwǔ百分之九十五yǐshàng以上。
Tỷ lệ chính xác giữ ở mức trên 95%.
Accuracy rate maintained above ninety-five percent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây