ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
像模像样
xiàng mó xiàng yàng
Đàng hoàng, ra dáng
Hán việt: tượng mô tượng dạng
—

Gợi nhớ

Từ "像模像样" (xiàng mó xiàng yàng) mang nghĩa "Đàng hoàng, ra dáng", kết hợp bởi 像 (xiàng - tượng): "giống như" + 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 像 (xiàng - tượng): "giống như" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像). • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

像模像样
xiàng mó xiàng yàng
Đàng hoàng, ra dáng
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Đàng hoàng, ra dáng
Ví dụ (3)
tā他chuānshàng穿上xīzhuāng西装,kàn看qǐlái起来dào倒yě也xiàngmúxiàngyàng像模像样de的。
Cậu ấy khoác lên bộ comple, trông cũng khá là ra dáng đấy chứ.
Once he put on a suit, he actually looked quite presentable.
jīngguò经过liǎngtiān两天de的xùnliàn训练,tāmen他们de的biǎoyǎn表演yǐjīng已经bàn办de得xiàngmúxiàngyàng像模像样le了。
Trải qua hai ngày luyện tập, buổi biểu diễn của họ đã được tổ chức ra trò rồi.
After two days of training, their performance is already looking quite impressive.
nǎpà哪怕shì是zuò做yí一jiàn件xiǎoshì小事,yě也yào要zuò做de得xiàngmúxiàngyàng像模像样。
Cho dù là làm một việc nhỏ, cũng phải làm cho đàng hoàng.
Even when doing a small task, you should do it properly and decently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây