ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
死里逃生
sǐ lǐ táo shēng
Thoát chết trong gang tấc, từ cõi chết trở về
Hán việt: tử lý đào sinh
—

Gợi nhớ

Từ "死里逃生" (sǐ lǐ táo shēng) mang nghĩa "Thoát chết trong gang tấc, từ cõi chết trở về", kết hợp bởi 死 (sǐ - tử): "Chết" + 里 (lǐ - lý): "dặm (= 500 mét)" + 逃 (táo - đào): "Trốn chạy" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 死: Con người (匕) khi hơi thở tắt lịm chỉ còn lại nắm xương tàn (歹) nơi cát bụi chính là lúc sự sống kết thúc, cái chết (死). • Chữ 里: Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里). • Chữ 逃: Vừa nhận thấy điềm báo chẳng lành (兆), người lữ khách liền nhanh chân bước đi (辶) thật xa để trốn chạy, thoát thân (逃). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Thành phần cấu tạo

死里逃生
sǐ lǐ táo shēng
Thoát chết trong gang tấc, từ cõi chết trở về
死
sǐ • tử
Chết
歹
Bộ Ngạt
Xương tàn (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người (nằm bên phải)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
逃
táo • đào
Trốn chạy
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (bên trong)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thoát chết trong gang tấc, từ cõi chết trở về
Ví dụ (3)
jīnglì经历le了nà那chǎng场dà大dìzhèn地震hòu后,tā他yǒu有yì一zhǒng种sǐlǐtáoshēng死里逃生de的gǎnjué感觉。
Sau khi trải qua trận động đất lớn đó, anh ấy có cảm giác như từ cõi chết trở về.
After surviving that major earthquake, he felt as though he had escaped death by a hair's breadth.
chuánzhī船只chénmò沉没qián前,jǐ几míng名chuányuán船员chéng乘jiùshēngtǐng救生艇sǐlǐtáoshēng死里逃生。
Trước khi con tàu chìm xuống, vài thủy thủ đã đi trên xuồng cứu sinh thoát chết trong gang tấc.
Before the ship sank, several crew members narrowly escaped death in a lifeboat.
nénggòu能够zài在zhè这chǎng场yánzhòng严重de的shìgù事故zhōng中sǐlǐtáoshēng死里逃生,zhēn真shì是qíjì奇迹。
Có thể thoát chết trong gang tấc trong vụ tai nạn nghiêm trọng này quả thực là một kỳ tích.
Being able to narrowly escape death in this serious accident is truly a miracle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây