ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
简而言之
jiǎn ér yán zhī
Nói tóm lại, nói một cách ngắn gọn
Hán việt: giản nhi ngôn chi
—

Gợi nhớ

Từ "简而言之" (jiǎn ér yán zhī) mang nghĩa "Nói tóm lại, nói một cách ngắn gọn", kết hợp bởi 简 (jiǎn - giản): "đơn giản" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 言 (yán - ngôn): "Nói" + 之 (zhī - chi): "Của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 简: Người xưa viết chữ lên thẻ tre (⺮) có khoảng trống ở giữa (间) rất cô đọng và dễ hiểu, tạo nên sự đơn giản, ngắn gọn (简). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之).

Thành phần cấu tạo

简而言之
jiǎn ér yán zhī
Nói tóm lại, nói một cách ngắn gọn
简
jiǎn • giản
đơn giản
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
间
Chữ Gian, Gián
giữa, khoảng / âm đọc (phía dưới)
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Nói tóm lại, nói một cách ngắn gọn
Ví dụ (3)
jiǎn'éryánzhī简而言之,zhè这gè个jìhuà计划de的zhǔyào主要mùdì目的jiù就shì是jiéshěng节省chéngběn成本。
Nói tóm lại, mục đích chính của kế hoạch này chính là tiết kiệm chi phí.
In short, the main purpose of this plan is to save costs.
jiǎn'éryánzhī简而言之,wǒmen我们yào要xiǎng想chénggōng成功,jiù就bìxū必须fùchū付出jiābèi加倍de的nǔlì努力。
Nói một cách ngắn gọn, nếu muốn thành công, chúng ta phải bỏ ra nỗ lực gấp đôi.
In short, if we want to succeed, we must put in twice the effort.
tā他de的bàogào报告fēicháng非常cháng长,dàn但jiǎn'éryánzhī简而言之jiù就shì是shìchǎng市场qiánjǐng前景hěn很hǎo好。
Báo cáo của anh ấy rất dài, nhưng nói tóm lại là triển vọng thị trường rất tốt.
His report is very long, but in short, the market prospects are very good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây