ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
像样儿
xiàng yàng er
Ra trò, tử tế, đàng hoàng
Hán việt: tượng dạng nhi
—

Gợi nhớ

Từ "像样儿" (xiàng yàng er) mang nghĩa "Ra trò, tử tế, đàng hoàng", kết hợp bởi 像 (xiàng - tượng): "giống như" + 样 (yàng - dạng): "kiểu" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 像: Con người (亻) đứng cạnh và khắc họa lại hình dáng chú voi (象) sao cho từng đường nét đều tương đồng, giống hệt, giống như nguyên bản (像). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

像样儿
xiàng yàng er
Ra trò, tử tế, đàng hoàng
像
xiàng • tượng
giống như
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
象
Tượng
Con voi, hình tượng / âm đọc (nằm bên phải)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ra trò, tử tế, đàng hoàng
Ví dụ (3)
tā他lián连yí一jiàn件xiàngyàng'ér像样儿de的yīfu衣服dōu都méiyǒu没有。
Anh ấy đến một bộ quần áo ra hồn tử tế cũng không có.
He doesn't even have a single decent piece of clothing.
jìrán既然yào要zuò做,jiù就yào要zuò做gè个xiàngyàng'ér像样儿de的jiéguǒ结果chūlái出来。
Đã làm thì phải làm cho ra kết quả ra trò đàng hoàng.
Since we're going to do it, we should produce a decent result.
zhè这jiā家fànguǎn饭馆de的cài菜zuò做de得hěn很xiàngyàng'ér像样儿,wèidào味道búcuò不错。
Các món ăn của quán này làm rất ra trò, mùi vị khá ngon.
The dishes at this restaurant are very well made and taste pretty good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây