ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海市蜃楼
hǎi shì shèn lóu
Ảo ảnh sa mạc, ảo cảnh
Hán việt: hải thị thận lâu
—

Gợi nhớ

Từ "海市蜃楼" (hǎi shì shèn lóu) mang nghĩa "Ảo ảnh sa mạc, ảo cảnh", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 蜃 (shèn - thận): "con sò thần" + 楼 (lóu - lâu): "tòa nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 蜃: Loài sò lớn (虫) ẩn dưới đáy biển theo chu kỳ nhật nguyệt (辰) nhả khí tạo ra lâu đài ảo ảnh trên mặt biển, gọi là con sò thần, ảo ảnh (蜃). • Chữ 楼: Dùng gỗ lớn (木) dựng chồng nhiều tầng cao (娄) cho con người sinh sống và làm việc chính là tòa nhà, tầng lầu (楼).

Thành phần cấu tạo

海市蜃楼
hǎi shì shèn lóu
Ảo ảnh sa mạc, ảo cảnh
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
蜃
shèn • thận
con sò thần
辰
Bộ Thần
Nhật nguyệt, thời gian / âm đọc (bao góc trên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trong)
楼
lóu • lâu
tòa nhà
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
娄
Lâu
Rỗng bên trong / âm đọc (nằm bên phải)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây